Dữ liệu từ 521 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 15M | 20M |
| 1–3 năm | 13M | 16M | 20M |
| Trên 3 năm | 13.8M | 18M | 24M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 16.4M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 15M | 13 – 23 triệu VNĐ | -9% |
| Tiếng Trung | 20M | 15 – 25 triệu VNĐ | +22% |
| Tiếng Nhật | 20.8M | 12 – 34 triệu VNĐ | +27% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 16.1M | 12 - 20 triệu VNĐ | -2% |
| Hà Nội | 16.8M | 12 - 20 triệu VNĐ | +2% |
| Bình Dương | 14.5M | 12 - 18 triệu VNĐ | -12% |
| Đồng Nai | 16.6M | 12 - 20 triệu VNĐ | +1% |
| Hải Phòng | 17.5M | 12 - 22 triệu VNĐ | +7% |