Dữ liệu từ 302 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 8M | 10M | 14M |
| 1–3 năm | 10M | 15M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 12.9M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 13.8M | 10 – 20 triệu VNĐ | +7% |
| Tiếng Nhật | 22.5M | 20 – 25 triệu VNĐ | +74% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 11.8M | 8 - 15 triệu VNĐ | -9% |
| Hà Nội | 14.0M | 10 - 18 triệu VNĐ | +9% |