Dữ liệu từ 45 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 19.6M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 20M | 10 – 30 triệu VNĐ | +2% |
| Tiếng Hàn | 20M | 10 – 30 triệu VNĐ | +2% |
| Tiếng Nhật | 20M | 10 – 30 triệu VNĐ | +2% |
| Tiếng Trung | 20M | 10 – 30 triệu VNĐ | +2% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 20.0M | 10 - 30 triệu VNĐ | +2% |
| Hồ Chí Minh | 20.3M | 10 - 30 triệu VNĐ | +4% |