Dữ liệu từ 868 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 12M | 15.5M |
| 1–3 năm | 11M | 14M | 16.5M |
| Trên 3 năm | 12M | 15M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 13.6M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 13M | 10 – 16 triệu VNĐ | -4% |
| Tiếng Trung | 15M | 12 – 20 triệu VNĐ | +10% |
| Tiếng Nhật | 14M | 12 – 18 triệu VNĐ | +3% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 13.5M | 10 - 16 triệu VNĐ | -1% |
| Hà Nội | 14.6M | 12 - 18 triệu VNĐ | +7% |
| Bình Dương | 15.1M | 12 - 18 triệu VNĐ | +11% |
| Long An | 12.6M | 10 - 15 triệu VNĐ | -7% |
| Đồng Nai | 13.5M | 10 - 16 triệu VNĐ | -1% |