Dữ liệu từ 249 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9.5M | 12.5M | 15M |
| 1–3 năm | 10.4M | 13.5M | 16.5M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 13.3M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 13M | 10 – 15 triệu VNĐ | -2% |
| Tiếng Trung | 15M | 13 – 19 triệu VNĐ | +13% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 13.4M | 10 - 16 triệu VNĐ | +1% |
| Hồ Chí Minh | 13.2M | 10 - 15 triệu VNĐ | -1% |