Dữ liệu từ 1251 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 8M | 10M | 12M |
| 1–3 năm | 9M | 10.5M | 12.5M |
| Trên 3 năm | 9M | 11M | 13M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 10.2M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 11.5M | 10 – 13 triệu VNĐ | +13% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 10.4M | 8 - 12 triệu VNĐ | +2% |
| Hà Nội | 10.2M | 8 - 12 triệu VNĐ | +0% |
| Bình Dương | 10.4M | 9 - 12 triệu VNĐ | +2% |
| Long An | 10.3M | 8 - 12 triệu VNĐ | +1% |
| Hưng Yên | 10.7M | 9 - 12 triệu VNĐ | +5% |