Dữ liệu từ 350 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 11M | 15M |
| 1–3 năm | 10M | 12M | 15M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 12.4M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 10M | 8 – 13 triệu VNĐ | -19% |
| Tiếng Trung | 17.5M | 15 – 20 triệu VNĐ | +41% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 12.4M | 9 - 15 triệu VNĐ | +0% |
| Hà Nội | 12.4M | 9 - 15 triệu VNĐ | +0% |