Dữ liệu từ 84 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| 1–3 năm | 16.5M | 20M | 27M |
| Trên 3 năm | 20M | 25M | 34M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 23.7M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 27M | 22 – 33 triệu VNĐ | +14% |
| Tiếng Nhật | 22M | 18 – 33 triệu VNĐ | -7% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.