Dữ liệu từ 436 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 8M | 10.8M | 15M |
| 1–3 năm | 11.5M | 14M | 16.5M |
| Trên 3 năm | 11M | 14.2M | 17.5M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 12.8M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 13.5M | 10 – 15 triệu VNĐ | +5% |
| Tiếng Nhật | 15M | 12 – 16 triệu VNĐ | +17% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 13.1M | 10 - 17 triệu VNĐ | +2% |
| Bình Dương | 13.2M | 11 - 15 triệu VNĐ | +3% |
| Đồng Nai | 10.1M | 7 - 14 triệu VNĐ | -21% |
| Long An | 13.0M | 10 - 15 triệu VNĐ | +2% |
| Hà Nội | 14.3M | 10 - 20 triệu VNĐ | +12% |