Dữ liệu từ 6191 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 12.5M | 9 - 15 triệu VNĐ | -3% |
| Hà Nội | 12.9M | 10 - 16 triệu VNĐ | +0% |
| Bình Dương | 13.0M | 10 - 16 triệu VNĐ | +1% |
| Long An | 13.3M | 10 - 16 triệu VNĐ | +3% |
| Đồng Nai | 12.4M | 9 - 15 triệu VNĐ | -4% |