Dữ liệu từ 278 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 12M | 15M |
| 1–3 năm | 11M | 14M | 18M |
| Trên 3 năm | 11M | 15M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 13.3M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 15M | 12 – 17 triệu VNĐ | +13% |
| Tiếng Trung | 20M | 15 – 25 triệu VNĐ | +50% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 13.1M | 10 - 15 triệu VNĐ | -2% |
| Hà Nội | 15.1M | 12 - 18 triệu VNĐ | +14% |
| Bình Dương | 12.5M | 10 - 15 triệu VNĐ | -6% |