Dữ liệu từ 121 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9.5M | 12M | 15M |
| 1–3 năm | 10M | 14.2M | 18M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 14.2M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 16.2M | 12 – 20 triệu VNĐ | +14% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 13.1M | 10 - 16 triệu VNĐ | -8% |
| Hà Nội | 15.3M | 12 - 19 triệu VNĐ | +8% |