Dữ liệu từ 93 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 12M | 15M |
| 1–3 năm | 13M | 15M | 18M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 14.7M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Nhật | 17.5M | 15 – 20 triệu VNĐ | +19% |
| Tiếng Anh | 16.5M | 11 – 18 triệu VNĐ | +12% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.