Dữ liệu từ 38 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Đồng Nai | 12.1M | 11 - 13 triệu VNĐ | -19% |
| Hồ Chí Minh | 13.6M | 11 - 16 triệu VNĐ | -9% |
| Hà Nội | 15.0M | 10 - 20 triệu VNĐ | +0% |
| Bình Dương | 13.4M | 10 - 16 triệu VNĐ | -11% |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 13.9M | 11 - 18 triệu VNĐ | -7% |