Dữ liệu từ 119 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 16.1M | 12 - 20 triệu VNĐ | -4% |
| Hà Nội | 16.8M | 12 - 20 triệu VNĐ | +0% |
| Bình Dương | 14.5M | 12 - 18 triệu VNĐ | -14% |
| Đồng Nai | 16.6M | 12 - 20 triệu VNĐ | -1% |
| Hải Phòng | 17.5M | 12 - 22 triệu VNĐ | +4% |