Dữ liệu từ 51 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 10.5M | 8 - 12 triệu VNĐ | +15% |
| Hà Nội | 10.7M | 9 - 12 triệu VNĐ | +18% |
| Bình Dương | 11.6M | 10 - 13 triệu VNĐ | +27% |
| Hải Phòng | 10.5M | 8 - 12 triệu VNĐ | +15% |
| Long An | 11.1M | 9 - 13 triệu VNĐ | +22% |