Dữ liệu từ 343 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 20M | 40M |
| 1–3 năm | 18M | 30M | 50M |
| Trên 3 năm | 20M | 35M | 50M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 31.5M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 18.8M | 12 – 35 triệu VNĐ | -40% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 31.4M | 15 - 50 triệu VNĐ | +-0% |
| Hà Nội | 32.7M | 15 - 50 triệu VNĐ | +4% |