Dữ liệu từ 295 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 12.5M | 25M | 47M |
| 1–3 năm | 20M | 32.5M | 50M |
| Trên 3 năm | 25M | 40M | 50M |
| Vị trí | Khoảng lương |
|---|---|
| Bác Sĩ Gây Mê Hồi Sức | 30 - 65 triệu VNĐ |
| Bác Sĩ Da Liễu | 20 - 55 triệu VNĐ |
| Bác Sĩ Thẩm Mỹ | 14 - 50 triệu VNĐ |
| Bác Sĩ Răng Hàm Mặt | 16 - 50 triệu VNĐ |
| Bác Sĩ | 15 - 50 triệu VNĐ |
| Bác Sĩ Nội Khoa | 18 - 40 triệu VNĐ |
| Bác Sĩ Chẩn Đoán Hình Ảnh | 19 - 36 triệu VNĐ |