Dữ liệu từ 3900 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 6.5M | 8M | 10M |
| 1–3 năm | 8.5M | 12M | 17M |
| Trên 3 năm | 11M | 16M | 25.8M |
| Vị trí | Khoảng lương |
|---|---|
| Quản Lý Nhà Hàng | 12 - 20 triệu VNĐ |
| Bếp Trưởng | 10 - 15 triệu VNĐ |
| Giám Sát Nhà Hàng | 10 - 15 triệu VNĐ |
| Đầu Bếp | 9 - 15 triệu VNĐ |
| Trưởng Ca Nhà Hàng | 8 - 12 triệu VNĐ |
| Bếp Bánh | 7 - 10 triệu VNĐ |
| Phụ Bếp | 7 - 10 triệu VNĐ |
| Bartender | 7 - 10 triệu VNĐ |
| Nhân Viên Phục Vụ | 6 - 10 triệu VNĐ |
| Nhân Viên Pha Chế | 6 - 9 triệu VNĐ |