Dữ liệu từ 1307 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 6M | 8M | 10M |
| 1–3 năm | 7M | 8M | 10M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 7.9M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 8M | 7 – 10 triệu VNĐ | +1% |
| Tiếng Nhật | 10M | 8 – 12 triệu VNĐ | +27% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 7.8M | 6 - 10 triệu VNĐ | -1% |
| Hà Nội | 8.1M | 6 - 10 triệu VNĐ | +3% |
| Đà Nẵng | 8.0M | 6 - 10 triệu VNĐ | +1% |