Dữ liệu từ 362 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 6M | 7M | 9M |
| 1–3 năm | 7M | 8M | 10M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 7.6M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 8M | 6 – 9 triệu VNĐ | +5% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 7.6M | 6 - 9 triệu VNĐ | +0% |
| Hà Nội | 7.2M | 5 - 9 triệu VNĐ | -5% |