Dữ liệu từ 1043 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 11M | 15M | 20M |
| 1–3 năm | 13M | 17M | 20M |
| Trên 3 năm | 14.4M | 17.5M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 16.4M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 17.5M | 13 – 20 triệu VNĐ | +7% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 18.0M | 14 - 22 triệu VNĐ | +10% |
| Hồ Chí Minh | 16.5M | 12 - 20 triệu VNĐ | +1% |
| Đà Nẵng | 13.8M | 10 - 16 triệu VNĐ | -16% |
| Bình Dương | 16.9M | 13 - 20 triệu VNĐ | +3% |