Dữ liệu từ 1048 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 12M | 15M | 20M |
| 1–3 năm | 14M | 17M | 20M |
| Trên 3 năm | 15M | 18M | 22.5M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 16.8M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 20M | 15 – 25 triệu VNĐ | +19% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 17.2M | 14 - 20 triệu VNĐ | +2% |
| Hồ Chí Minh | 16.5M | 13 - 20 triệu VNĐ | -2% |
| Bình Dương | 16.1M | 13 - 20 triệu VNĐ | -4% |
| Đà Nẵng | 14.4M | 12 - 18 triệu VNĐ | -14% |
| Đồng Nai | 17.0M | 14 - 20 triệu VNĐ | +1% |