Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin tuyển sinh năm 2026 của Đại học Duy Tân, bài viết này sẽ tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất dựa trên đề án tuyển sinh chính thức của trường, từ phương thức xét tuyển, điều kiện đầu vào, học phí cho đến cơ hội việc làm sau khi ra trường.
Xem nhanh nội dung
1. Giới thiệu chung về Trường Đại học Duy Tân
- Tên trường: Đại học Duy Tân
- Tên tiếng Anh: Duy Tân University
- Tên viết tắt: DTU
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Văn bằng 2 – Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh – P. Thanh Khê – TP. Đà Nẵng
- Website: https://duytan.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/Duy.Tan.University
- Email tuyển sinh: [email protected]
- Điện thoại: 0236.3650403 – 0236.3827111
Đại học Duy Tân (mã trường: DDT) là trường đại học tư thục đa ngành uy tín hàng đầu tại miền Trung và cả nước với hơn 30 năm phát triển. Năm 2026, trường khẳng định vị thế quốc tế vượt trội khi lọt vào Top 500 đại học tốt nhất thế giới (QS Rankings) và Top 600 (THE Rankings). Đây là thành tựu xuất sắc và hiếm có đối với một cơ sở giáo dục đại học ngoài công lập tại Việt Nam.
Trường đào tạo đa dạng lĩnh vực với nhiều ngành học thế mạnh được xếp hạng cao toàn cầu như Du lịch, Kiến trúc, Khoa học Máy tính và Dược lý. Sinh viên tại đây được học tập trong không gian hiện đại ngay trung tâm thành phố Đà Nẵng. Trường sở hữu hệ thống cơ sở vật chất hiện đại tại trung tâm Đà Nẵng, bao gồm phòng thí nghiệm Y – Dược chuẩn bệnh viện, phòng lab công nghệ cao và xưởng thực hành sát với môi trường doanh nghiệp thực tế.

Giới thiệu chung về Trường Đại học Duy Tân
2. Thông tin tuyển sinh Trường Đại Học Duy Tân 2026
Năm 2026, Đại học Duy Tân tiếp tục thực hiện phương án tuyển sinh đa dạng nhằm tạo điều kiện tối đa cho thí sinh trên mọi miền tổ quốc có cơ hội tiếp cận môi trường giáo dục chất lượng cao.
2.1. Thời gian đăng ký xét tuyển
Với phương thức xét tuyển thẳng, trường nhận hồ sơ từ ngày ra thông báo đến hết ngày 30/06/2026. Với các phương thức còn lại (xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ, xét điểm đánh giá năng lực), thí sinh đăng ký theo lịch chung trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Riêng với thí sinh dự thi môn năng khiếu tại Đại học Duy Tân:
- Môn Vẽ Mỹ thuật (ngành Kiến trúc) tổ chức 2 đợt: Đợt 1 nhận hồ sơ đến 17h00 ngày 10/04/2026, thi ngày 19/04/2026; Đợt 2 nhận hồ sơ đến 17h00 ngày 12/06/2026, thi ngày 21/06/2026.
- Môn Năng khiếu ngành Thanh nhạc: Đợt 1 nhận hồ sơ đến 17h00 ngày 12/06/2026, thi ngày 21/06/2026 theo hình thức vấn đáp tập trung. Đợt 2 (nếu có) thực hiện theo thông báo xét tuyển bổ sung của trường. Lệ phí thi môn năng khiếu: 300.000 đồng/môn thi.
2.2. Đối tượng và phạm vi tuyển sinh
- Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong nước hoặc nước ngoài, có đủ sức khỏe để học tập và đáp ứng các điều kiện xét tuyển riêng của từng ngành học.
- Phạm vi tuyển sinh: Đại học Duy Tân tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc và cả thí sinh là người nước ngoài có nguyện vọng theo học tại trường.
2.3. Phương thức tuyển sinh
Nhằm đánh giá năng lực thí sinh một cách toàn diện, năm 2026 Đại học Duy Tân áp dụng 06 phương thức xét tuyển độc lập:
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh riêng của nhà trường.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (xét học bạ) theo tổng điểm trung bình các môn năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 (hoặc cả năm) lớp 12.
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM hoặc Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2026 (ngoại trừ các ngành đặc thù như Kiến trúc, Thanh nhạc).
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.
- Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026 (Kỳ thi đánh giá năng lực đầu vào đại học phối hợp tổ chức).
Ngoài ra, với các chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy) và chương trình liên kết quốc tế, thí sinh cần tốt nghiệp THPT và đáp ứng yêu cầu về trình độ tiếng Anh. Đây là cơ hội lớn cho các bạn muốn giảm áp lực thi cử, tương tự như lộ trình tuyển sinh tại các trường đại học xét tuyển học bạ uy tín hiện nay trên toàn quốc.

Thông tin tuyển sinh Trường Đại Học Duy Tân 2026
2.4. Điều kiện xét tuyển
- Đối với hầu hết các ngành thông thường, thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026 cần đạt tổng điểm tối thiểu 15/30 theo tổ hợp xét tuyển.
- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật (Luật, Luật kinh tế), yêu cầu cao hơn: học lực lớp 12 phải đạt mức giỏi trở lên và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT đạt từ 18,00 điểm trở lên, hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.
- Đối với các ngành y tế có cấp phép hành nghề, yêu cầu chia theo từng ngành: Ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt và Dược học yêu cầu học lực lớp 12 từ giỏi trở lên và tổng điểm thi tốt nghiệp THPT đạt từ 20,00 điểm, hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8,50 trở lên. Ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm y học yêu cầu học lực lớp 12 từ khá trở lên và tổng điểm thi từ 16,50 điểm, hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6,50 trở lên.
2.5. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng
Đại học Duy Tân áp dụng đồng thời điểm cộng khuyến khích và điểm ưu tiên theo quy chế Bộ GD&ĐT, tổng cộng không vượt quá 3,0 điểm trên thang 30.
- Điểm thưởng lên đến 3,00 điểm dành cho thí sinh thuộc diện được tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền đó.
- Điểm xét thưởng từ 1,50 điểm dành cho thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, giải khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, huy chương thể thao quốc gia, giải nghệ thuật chuyên nghiệp toàn quốc hoặc giải thi tay nghề ASEAN và quốc tế, trong vòng 3 – 4 năm tính đến thời điểm xét tuyển.
- Điểm khuyến khích ngoại ngữ tối đa 1,50 điểm: thí sinh có IELTS từ 5,0 – 5,5 được cộng 1,0 điểm; từ 5,5 trở lên được cộng 1,5 điểm. Các chứng chỉ TOEIC, TOEFL, VSTEP được quy đổi tương đương thang IELTS để xét.
- Ưu tiên theo đối tượng: Nhóm UT1 (đối tượng 01 – 04) được cộng 2,0 điểm; Nhóm UT2 (đối tượng 05 – 07) được cộng 1,0 điểm. Với thí sinh có tổng điểm từ 22,5 trở lên, điểm ưu tiên được tính theo công thức giảm dần: Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được) / 7,5] × Mức điểm ưu tiên.
2.6. Các ngành tuyển sinh
Năm 2026, trường phân bổ hàng ngàn chỉ tiêu cho hơn 60 ngành và chuyên ngành đào tạo phong phú. Cơ cấu chỉ tiêu tập trung mạnh vào các nhóm ngành đang là xu hướng toàn cầu:
|
STT
|
Khối trường/Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Ghi chú chương trình đào tạo
|
|---|---|---|---|
|
I
|
Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo
|
||
|
1
|
Khoa học Máy tính
|
7480101
|
Gồm chuyên ngành Kỹ thuật máy tính, Khoa học máy tính
|
|
2
|
Kỹ thuật Phần mềm
|
7480103
|
Gồm chuyên ngành Công nghệ phần mềm, Thiết kế Games và Multimedia, Công nghệ phần mềm ô tô thông minh
|
|
3
|
Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
|
7480102
|
Đạt tiêu chuẩn kiểm định quốc tế ABET
|
|
4
|
Trí tuệ Nhân tạo
|
7480107
|
Ngành mũi nhọn công nghệ mới
|
|
5
|
An toàn Thông tin
|
7480202
|
Đào tạo chuyên sâu về bảo mật dữ liệu
|
|
6
|
Khoa học Dữ liệu
|
7460108
|
Đào tạo chuyên gia xử lý dữ liệu lớn
|
|
II
|
Trường Công nghệ & Kỹ thuật
|
||
|
7
|
Kỹ thuật Cơ điện tử
|
7520114
|
Có chuyên ngành Cơ điện tử chuẩn PNU
|
|
8
|
Kỹ thuật Điện
|
7520201
|
Tập trung kỹ thuật năng lượng và hệ thống điện
|
|
9
|
Công nghệ Chế tạo Máy
|
7510202
|
Đào tạo kỹ sư cơ khí ứng dụng
|
|
10
|
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
|
7510205
|
Nghiên cứu và bảo dưỡng ô tô
|
|
11
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
|
7510301
|
Đào tạo kỹ thuật điện tử công nghiệp
|
|
12
|
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
|
7510406
|
Xử lý môi trường và công nghệ xanh
|
|
13
|
Công nghệ Thực phẩm
|
7540101
|
Đào tạo quy trình chế biến thực phẩm
|
|
14
|
Kỹ thuật Xây dựng
|
7580201
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
|
15
|
Kiến trúc
|
7580101
|
Cần thi năng khiếu môn Vẽ Mỹ thuật
|
|
16
|
Kiến trúc Nội thất
|
7580103
|
Thiết kế không gian và nội thất
|
|
17
|
Thiết kế Đồ họa
|
7210403
|
Gồm Đồ họa, Mỹ thuật số, Thiết kế Đồ họa & AI
|
|
18
|
Thiết kế Thời trang
|
7210404
|
Đào tạo sáng tạo trang phục và phụ kiện
|
|
19
|
Quản lý Tài nguyên & Môi trường
|
7850101
|
Quản lý đất đai và môi trường bền vững
|
|
III
|
Trường Kinh tế & Kinh doanh
|
||
|
20
|
Quản trị Kinh doanh
|
7340101
|
Gồm chuyên ngành QTKD tổng hợp, QTKD quốc tế, Bất động sản, QTKD & AI
|
|
21
|
Marketing
|
7340115
|
Quản trị Marketing và chiến lược thương hiệu
|
|
22
|
Kinh doanh Thương mại
|
7340121
|
Đào tạo giao thương và bán lẻ hiện đại
|
|
23
|
Thương mại Điện tử
|
7340122
|
Phát triển hệ thống kinh doanh trực tuyến
|
|
24
|
Tài chính – Ngân hàng
|
7340201
|
Quản trị tài chính doanh nghiệp và ngân hàng
|
|
25
|
Công nghệ Tài chính (Fintech)
|
7340205
|
Sự kết hợp công nghệ và tài chính hiện đại
|
|
26
|
Kế toán
|
7340301
|
Kế toán doanh nghiệp và kiểm toán nội bộ
|
|
27
|
Kiểm toán
|
7340302
|
Đào tạo chuyên gia kiểm toán độc lập
|
|
28
|
Quản trị Nhân lực
|
7340404
|
Quản lý hệ thống nhân sự tổ chức
|
|
29
|
Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng
|
7510605
|
Quản trị vận chuyển và kho vận
|
|
30
|
Kinh tế Đầu tư
|
7310104
|
Hoạch định chiến lược đầu tư kinh tế
|
|
IV
|
Trường Du lịch
|
||
|
31
|
Du lịch
|
7810101
|
Gồm chuyên ngành Smart Tourism, Du lịch văn hóa
|
|
32
|
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
|
7810103
|
Điều hành lữ hành và hướng dẫn du lịch
|
|
33
|
Quản trị Khách sạn
|
7810201
|
Quản lý hệ thống lưu trú cao cấp
|
|
34
|
Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
|
7810202
|
Có chuyên ngành Quản trị nhà hàng quốc tế PSU
|
|
35
|
Quản trị Sự kiện
|
7340412
|
Tổ chức và điều hành sự kiện truyền thông
|
|
36
|
Kinh tế Gia đình
|
7810501
|
Gồm chuyên ngành Khởi nghiệp & Phát triển kinh doanh, Khởi nghiệp & AI
|
|
V
|
Khối ngành Y – Dược (Khoa học Sức khỏe)
|
||
|
37
|
Y khoa
|
7720101
|
Đào tạo Bác sĩ Đa khoa chính quy
|
|
38
|
Răng – Hàm – Mặt
|
7720102
|
Đào tạo Bác sĩ Răng – Hàm – Mặt
|
|
39
|
Dược học
|
7720201
|
Đào tạo Dược sĩ Đại học
|
|
40
|
Điều dưỡng Đa khoa
|
7720301
|
Chăm sóc sức khỏe lâm sàng
|
|
41
|
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
|
7720601
|
Chuyên viên xét nghiệm y khoa
|
|
42
|
Kỹ thuật Y sinh
|
7520212
|
Gồm chuyên ngành Kỹ thuật y sinh, Kỹ thuật Y sinh & AI
|
|
43
|
Công nghệ Sinh học
|
7420201
|
Ứng dụng sinh học trong công nghiệp và y tế
|
|
VI
|
Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn
|
||
|
44
|
Ngôn ngữ Anh
|
7220201
|
Biên – phiên dịch và giảng dạy tiếng Anh
|
|
45
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
7220204
|
Thương mại và biên dịch tiếng Trung
|
|
46
|
Ngôn ngữ Nhật
|
7220209
|
Định hướng làm việc tại doanh nghiệp Nhật
|
|
47
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
7220210
|
Tiếng Hàn thương mại và truyền thông
|
|
48
|
Văn học
|
7229030
|
Báo chí, phê bình và sáng tác văn học
|
|
49
|
Quan hệ Quốc tế
|
7310206
|
Ngoại giao, tổ chức quốc tế và sự kiện
|
|
VII
|
Chương trình Tiên tiến, Quốc tế & Liên kết
|
||
|
50
|
Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU
|
7480103
|
Hợp tác ĐH Carnegie Mellon (Mỹ) – Đạt chuẩn ABET
|
|
51
|
An toàn Thông tin chuẩn CMU
|
7480202
|
An ninh mạng chất lượng cao chuẩn Mỹ
|
|
52
|
Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU
|
7340405
|
Quản lý hệ thống dữ liệu số – Đạt chuẩn ABET
|
|
53
|
Thương mại Điện tử chuẩn CMU
|
7340122
|
Chương trình chất lượng cao Mỹ
|
|
54
|
Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU
|
7340101
|
Hợp tác ĐH Bang Pennsylvania (Mỹ)
|
|
55
|
Tài chính – Ngân hàng chuẩn PSU
|
7340201
|
Đào tạo chuyên sâu tài chính quốc tế
|
|
56
|
Công nghệ Tài chính chuẩn PSU
|
7340205
|
Đón đầu xu hướng số hóa ngành tài chính
|
|
57
|
Kế toán chuẩn PSU
|
7340301
|
Kế toán kiểm toán quốc tế
|
|
58
|
Kiến trúc chuẩn CSU
|
7580101
|
Hợp tác ĐH Bang California (Mỹ)
|
|
59
|
Kỹ thuật Xây dựng chuẩn CSU
|
7580201
|
Đạt kiểm định ABET danh giá của Mỹ
|
|
60
|
Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC
|
7510301
|
Chương trình liên kết Đài Loan đón đầu công nghệ
|
|
61
|
Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (TROY/KEUKA)
|
Nhiều mã
|
Học hoàn toàn tại VN nhận bằng trực tiếp từ Mỹ
|
3. Trường Đại học Duy Tân học phí bao nhiêu?
Là một trường ngoài công lập, mức học phí tại Đại học Duy Tân được tính toán tương xứng với cơ sở vật chất và chất lượng giảng dạy. Học phí tại trường được thu theo số tín chỉ thực tế mà sinh viên đăng ký học trong mỗi học kỳ.
|
Chương trình đào tạo
|
Mức học phí/học kỳ (VNĐ)
|
Ghi chú
|
|---|---|---|
|
Chương trình Phổ thông (Đại trà)
|
11.000.000 – 20.000.000
|
Mức phí vừa phải nhất. Khối Xã hội, Nhân văn, Kỹ thuật có học phí thấp hơn khối Kinh tế và Du lịch.
|
|
Chương trình Tiên tiến & Quốc tế (CMU, PSU, CSU, PNU)
|
13.000.000 – 16.000.000
|
Học theo giáo trình chuyển giao từ các đại học hàng đầu của Mỹ; một số chương trình đạt kiểm định ABET.
|
|
Chương trình Tài năng (HP) & Việt – Nhật
|
15.000.000 – 20.000.000
|
Đào tạo chuyên sâu về chuyên môn và ngôn ngữ đặc thù, hướng tới thị trường nhân lực chất lượng cao.
|
|
Khối ngành Sức khỏe (Y đa khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược)
|
32.000.000 – gần 50.000.000
|
Mức phí cao nhất do chi phí đầu tư lớn cho phòng thí nghiệm, trang thiết bị y tế và bản quyền đào tạo.
|
|
Chương trình Du học tại chỗ (Bằng Đại học Troy / Keuka – Mỹ)
|
Thuộc nhóm cao nhất trường
|
Nhận bằng chuẩn Mỹ ngay tại Việt Nam, tiết kiệm tối đa chi phí so với việc ra nước ngoài sinh sống.
|
Trường cũng có chính sách học bổng đa dạng dành cho thí sinh xuất sắc khi nhập học, học bổng duy trì theo kết quả học tập mỗi học kỳ và các học bổng từ doanh nghiệp đối tác. Nếu bạn đang cân nhắc giữa các môi trường quốc tế tư thục và muốn biết Đại học RMIT có những ngành nào để so sánh về chi phí cũng như lộ trình học, việc tham khảo trước đề án của các trường này là rất cần thiết.

Trường Đại học Duy Tân học phí bao nhiêu?
>>> Xem thêm: Học Viện Báo Chí Tuyên Truyền tuyển sinh
4. Đại học Duy Tân điểm chuẩn cao không?
Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn trúng tuyển vào Đại học Duy Tân năm 2025 theo từng phương thức xét tuyển để bạn dễ dàng theo dõi và tham khảo:
|
STT
|
Ngành/nhóm ngành đào tạo
|
Xét điểm Thi THPT
|
Xét học bạ THPT
|
Xét đánh giá năng lực/V-SAT
|
Điều kiện học lực lớp 12 đi kèm (Nếu có)
|
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Y khoa
|
20.5
|
24.0
|
ĐGNL: 700
V-SAT: 300
|
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
|
|
2
|
Răng – Hàm – Mặt
|
20.5
|
24.0
|
ĐGNL: 700
V-SAT: 300
|
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
|
|
3
|
Dược học
|
19.0
|
24.0
|
ĐGNL: 700
V-SAT: 300
|
Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
|
|
4
|
Điều dưỡng
|
17.0
|
19.5
|
ĐGNL: 650
V-SAT: 250
|
Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên
|
|
5
|
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
|
17.0
|
19.5
|
ĐGNL: 650
V-SAT: 250
|
Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên
|
|
6
|
Kiến trúc
|
20.0
|
22.0
|
Không xét tuyển
|
Môn Vẽ Mỹ thuật nhân hệ số 2
|
|
7
|
Tất cả các ngành còn lại
|
15.0
|
18.0
|
ĐGNL: 600
V-SAT: 225
|
Xét tuyển dựa trên điểm số, không quy định xếp loại học lực
|
5. Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp Đại Học Duy Tân
Một trong những lý do lớn nhất giúp Đại học Duy Tân luôn thu hút lượng lớn hồ sơ đăng ký chính là tỷ lệ sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp cực kỳ ấn tượng, lên đến hơn 95%.
Nhà trường luôn chú trọng xây dựng mô hình đào tạo gắn liền với nhu cầu thực tiễn của doanh nghiệp. Trường đã thiết lập mối quan hệ hợp tác chiến lược với hàng trăm doanh nghiệp, tập đoàn kinh tế lớn trong và ngoài nước (như các hệ thống resort 5 sao tại Đà Nẵng, các công ty công nghệ phần mềm hàng đầu, ngân hàng và bệnh viện lớn).
Nhiều ngành học mũi nhọn tại trường như Công nghệ thông tin, Du lịch, Quan hệ quốc tế, Kiến trúc đạt tỷ lệ việc làm xấp xỉ 100% ngay sau khi tốt nghiệp. Nhờ vào phương pháp học tập hiện đại như CDIO trong khối kỹ thuật, sinh viên Duy Tân được rèn luyện từ khâu hình thành ý tưởng, thiết kế đến triển khai và vận hành thực tế.
Bên cạnh kiến thức chuyên môn, trường đầu tư mạnh mẽ vào việc đào tạo kỹ năng mềm và đặc biệt là năng lực ngoại ngữ. Điều này giúp cử nhân, kỹ sư tốt nghiệp từ Đại học Duy Tân không chỉ dễ dàng tìm kiếm việc làm tại Việt Nam mà còn tự tin hội nhập, sẵn sàng làm việc tại các quốc gia phát triển trong khu vực như Nhật Bản, Singapore hay các thị trường quốc tế.

Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp Đại Học Duy Tân
Hy vọng những thông tin tuyển sinh trường Đại học Duy Tân trên đây đã giúp ích cho các thí sinh trong quá trình định hướng tương lai. JobsGO chúc các sĩ tử ôn luyện thật tốt và có một mùa thi thành công rực rỡ, sớm trở thành tân sinh viên của ngôi trường đại học năng động này.
>>> Xem thêm: Trường nghề là gì?
Câu hỏi thường gặp
1. Đăng ký xét tuyển vào Đại học Duy Tân ở đâu?
Thí sinh đăng ký trực tuyến trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT theo lịch chung, hoặc đăng ký trực tiếp tại Ban Tuyển sinh Đại học Duy Tân, 254 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Hotline: 1900.2252 – 0905.294.390 – 0905.294.391.
2. Có thể dùng điểm thi năng khiếu từ trường khác để xét tuyển ngành Kiến trúc, Thanh nhạc không?
Có. Trường chấp nhận kết quả thi năng khiếu từ các cơ sở giáo dục đại học khác trong cả nước hoặc thí sinh có thể tham gia thi năng khiếu trực tiếp tại Duy Tân.
3. Ngành nào mới tuyển sinh năm 2026?
Duy Tân mở rộng tuyển sinh nhóm ngành AI và Công nghệ, trong đó có một số chuyên ngành mới kết hợp ứng dụng trí tuệ nhân tạo (ký hiệu & AI trong tên chuyên ngành) ở hầu hết các lĩnh vực từ thiết kế, kiến trúc, logistics cho đến tài chính và y sinh.
(Theo JobsGO - Nền tảng tìm việc làm, tuyển dụng, tạo CV xin việc)



