Dữ liệu từ 261 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 14M | 17.5M |
| 1–3 năm | 13.5M | 18M | 25.8M |
| Trên 3 năm | 17.6M | 25M | 35M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 19.0M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 26.8M | 20 – 40 triệu VNĐ | +41% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 18.9M | 12 - 25 triệu VNĐ | -1% |
| Hà Nội | 21.7M | 13 - 30 triệu VNĐ | +14% |