Dữ liệu từ 281 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| 1–3 năm | 15M | 20M | 26M |
| Trên 3 năm | 19M | 25M | 39M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 25.0M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 25M | 19 – 45 triệu VNĐ | +0% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 26.5M | 18 - 35 triệu VNĐ | +6% |
| Hồ Chí Minh | 23.5M | 15 - 30 triệu VNĐ | -6% |