Dữ liệu từ 171 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| 1–3 năm | 13M | 17.5M | 20M |
| Trên 3 năm | 15M | 19.8M | 25M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 17.8M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 19M | 15 – 38 triệu VNĐ | +7% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 20.1M | 15 - 25 triệu VNĐ | +13% |
| Hồ Chí Minh | 16.7M | 13 - 20 triệu VNĐ | -6% |