Dữ liệu từ 545 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 6.5M | 8M | 10M |
| 1–3 năm | 7.9M | 8.5M | 10M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 8.3M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 9M | 7 – 10 triệu VNĐ | +8% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 8.3M | 7 - 10 triệu VNĐ | +0% |
| Hà Nội | 8.5M | 7 - 10 triệu VNĐ | +2% |