Dữ liệu từ 916 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 11M | 15M |
| 1–3 năm | 10M | 12M | 17M |
| Trên 3 năm | 12M | 15M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 12.5M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 13M | 9 – 20 triệu VNĐ | +4% |
| Tiếng Trung | 15M | 12 – 18 triệu VNĐ | +20% |
| Tiếng Nhật | 15M | 11 – 25 triệu VNĐ | +20% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 12.1M | 10 - 15 triệu VNĐ | -3% |
| Hà Nội | 12.7M | 10 - 15 triệu VNĐ | +2% |
| Hải Phòng | 12.3M | 10 - 15 triệu VNĐ | -2% |
| Bình Dương | 11.9M | 10 - 14 triệu VNĐ | -5% |
| Đà Nẵng | 14.4M | 10 - 19 triệu VNĐ | +15% |