Dữ liệu từ 256 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 11.4M | 9 - 14 triệu VNĐ | -4% |
| Hà Nội | 11.9M | 10 - 15 triệu VNĐ | +0% |
| Bình Dương | 12.4M | 10 - 14 triệu VNĐ | +4% |
| Hưng Yên | 12.7M | 10 - 15 triệu VNĐ | +7% |
| Long An | 12.0M | 10 - 15 triệu VNĐ | +1% |