Dữ liệu từ 1037 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 12M | 15M |
| 1–3 năm | 10M | 11M | 13.5M |
| Trên 3 năm | 9.5M | 11M | 15M |
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 11.4M | 9 - 14 triệu VNĐ | -3% |
| Hà Nội | 12.9M | 10 - 15 triệu VNĐ | +9% |
| Bình Dương | 16.8M | 10 - 25 triệu VNĐ | +42% |
| Đồng Nai | 14.2M | 11 - 18 triệu VNĐ | +20% |