Dữ liệu từ 808 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 8M | 10.5M | 14.7M |
| 1–3 năm | 10M | 12M | 15M |
| Trên 3 năm | 11M | 13M | 16M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 11.7M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 13M | 11 – 16 triệu VNĐ | +11% |
| Tiếng Trung | 15M | 13 – 18 triệu VNĐ | +28% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 11.8M | 9 - 15 triệu VNĐ | +1% |
| Hà Nội | 11.5M | 8 - 15 triệu VNĐ | -2% |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 13.6M | 12 - 16 triệu VNĐ | +16% |
| Bình Dương | 11.4M | 9 - 14 triệu VNĐ | -3% |
| Đồng Nai | 10.7M | 8 - 12 triệu VNĐ | -9% |