Dữ liệu từ 261 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 8.5M | 11.5M | 15M |
| 1–3 năm | 11.5M | 15M | 18M |
| Trên 3 năm | 14M | 18M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 13.8M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 12M | 8 – 15 triệu VNĐ | -13% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 13.7M | 10 - 18 triệu VNĐ | -1% |
| Hồ Chí Minh | 14.2M | 10 - 18 triệu VNĐ | +3% |