Dữ liệu từ 170 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 13M | 20M |
| 1–3 năm | 11M | 14M | 16.6M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 15.1M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 14.8M | 10 – 21 triệu VNĐ | -2% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 14.5M | 8 - 20 triệu VNĐ | -4% |
| Hà Nội | 16.8M | 11 - 20 triệu VNĐ | +11% |