Dữ liệu từ 787 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 7M | 10M | 14M |
| 1–3 năm | 10M | 12.5M | 16M |
| Trên 3 năm | 12M | 15M | 18M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 11.8M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 13M | 10 – 18 triệu VNĐ | +10% |
| Tiếng Trung | 15M | 12 – 18 triệu VNĐ | +27% |
| Tiếng Nhật | 15.2M | 12 – 20 triệu VNĐ | +29% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 10.6M | 7 - 14 triệu VNĐ | -10% |
| Hà Nội | 13.0M | 9 - 16 triệu VNĐ | +10% |
| Bình Dương | 14.3M | 12 - 18 triệu VNĐ | +21% |