Dữ liệu từ 212 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10.7M | 15M | 19M |
| 1–3 năm | 14M | 17.5M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 16.1M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 20M | 15 – 40 triệu VNĐ | +24% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 16.7M | 12 - 20 triệu VNĐ | +4% |
| Hồ Chí Minh | 15.2M | 12 - 20 triệu VNĐ | -6% |