Dữ liệu từ 213 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 12.5M | 15M |
| 1–3 năm | 10M | 13M | 17.4M |
| Trên 3 năm | 13M | 16M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 14.3M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 16M | 11 – 21 triệu VNĐ | +12% |
| Tiếng Trung | 16.5M | 13 – 20 triệu VNĐ | +15% |
| Tiếng Nhật | 13M | 12 – 15 triệu VNĐ | -9% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 13.1M | 10 - 15 triệu VNĐ | -8% |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 16.4M | 11 - 21 triệu VNĐ | +15% |
| Bình Dương | 13.2M | 12 - 15 triệu VNĐ | -8% |