Dữ liệu từ 100 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 12M | 15M |
| 1–3 năm | 10.6M | 15M | 18.5M |
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 14.7M | 12 - 18 triệu VNĐ | +9% |
| Hà Nội | 12.5M | 10 - 15 triệu VNĐ | -7% |