Dữ liệu từ 40 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 39.7M | 18 - 59 triệu VNĐ | -10% |
| Tây Ninh | 43.9M | 18 - 70 triệu VNĐ | +-0% |
| Đà Nẵng | 44.0M | 18 - 70 triệu VNĐ | +0% |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 43.2M | 18 - 70 triệu VNĐ | -2% |
| Tiền Giang | 43.9M | 18 - 70 triệu VNĐ | +-0% |