Dữ liệu từ 162 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 16.2M | 25M |
| 1–3 năm | 12.7M | 17M | 24.4M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 18.0M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 15M | 12 – 20 triệu VNĐ | -17% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 17.2M | 11 - 24 triệu VNĐ | -4% |
| Hà Nội | 19.8M | 13 - 25 triệu VNĐ | +10% |