Dữ liệu từ 60 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 11.9M | 9 - 15 triệu VNĐ | +23% |
| Hà Nội | 11.9M | 9 - 15 triệu VNĐ | +23% |
| Bình Dương | 12.4M | 10 - 15 triệu VNĐ | +28% |
| Đồng Nai | 13.1M | 10 - 15 triệu VNĐ | +35% |
| Bắc Ninh | 14.5M | 9 - 20 triệu VNĐ | +49% |