Dữ liệu từ 2004 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Vị trí | Khoảng lương |
|---|---|
| Giáo Viên Tiếng Đức | 14 - 35 triệu VNĐ |
| Giảng Viên | 12 - 27 triệu VNĐ |
| Huấn Luyện Viên | 10 - 25 triệu VNĐ |
| Giảng Viên Tiếng Anh | 12 - 18 triệu VNĐ |
| Giáo Viên Tiếng Anh | 8 - 20 triệu VNĐ |
| Giáo Viên Tiếng Trung | 8 - 16 triệu VNĐ |
| Giáo Viên STEM | 9 - 15 triệu VNĐ |
| Giáo Viên | 8 - 15 triệu VNĐ |
| Giáo Viên Tiểu Học | 9 - 15 triệu VNĐ |
| Giáo Viên Toán | 8 - 15 triệu VNĐ |
| Giáo Viên Tiếng Hàn | 8 - 15 triệu VNĐ |
| Giáo Viên Tiếng Nhật | 9 - 13 triệu VNĐ |
| Giáo Viên Tin Học | 8 - 14 triệu VNĐ |
| Giáo Viên Âm Nhạc | 8 - 13 triệu VNĐ |
| Giáo Viên Giáo Dục Đặc Biệt | 8 - 12 triệu VNĐ |
| Giáo Viên Mầm Non | 8 - 12 triệu VNĐ |
| Giáo Viên Kỹ Năng Sống | 7 - 12 triệu VNĐ |
| Gia Sư | 3 - 10 triệu VNĐ |
| Trợ Giảng | 3 - 10 triệu VNĐ |