Dữ liệu từ 1535 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 11.7M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 12M | 8 – 18 triệu VNĐ | +3% |
| Tiếng Trung | 13M | 10 – 17 triệu VNĐ | +11% |
| Tiếng Nhật | 12M | 10 – 16 triệu VNĐ | +3% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 11.2M | 8 - 15 triệu VNĐ | -4% |
| Hà Nội | 14.0M | 9 - 20 triệu VNĐ | +20% |
| Bình Dương | 9.7M | 8 - 12 triệu VNĐ | -17% |
| Đà Nẵng | 10.3M | 8 - 12 triệu VNĐ | -12% |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 12.2M | 8 - 15 triệu VNĐ | +4% |