Dữ liệu từ 284 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 12.1M | 10 - 15 triệu VNĐ | -5% |
| Hà Nội | 12.7M | 10 - 15 triệu VNĐ | +0% |
| Hải Phòng | 12.3M | 10 - 15 triệu VNĐ | -3% |
| Bình Dương | 11.9M | 10 - 14 triệu VNĐ | -6% |
| Đà Nẵng | 14.4M | 10 - 19 triệu VNĐ | +13% |