Dữ liệu từ 514 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 12M | 15M | 18M |
| 1–3 năm | 12.5M | 16M | 20M |
| Trên 3 năm | 12.5M | 15M | 20M |
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 16.2M | 12 - 20 triệu VNĐ | +2% |
| Hà Nội | 16.7M | 12 - 20 triệu VNĐ | +5% |
| Bình Dương | 15.2M | 12 - 19 triệu VNĐ | -4% |
| Đồng Nai | 14.0M | 13 - 15 triệu VNĐ | -12% |