Dữ liệu từ 177 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 12.5M | 18M |
| 1–3 năm | 11.9M | 15.5M | 22M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 15.6M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 12.2M | 8 – 18 triệu VNĐ | -22% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 15.4M | 10 - 20 triệu VNĐ | -1% |
| Hồ Chí Minh | 14.0M | 10 - 18 triệu VNĐ | -10% |