Dữ liệu từ 246 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 12M | 17.5M |
| 1–3 năm | 11M | 15M | 18M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 13.5M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 15M | 12 – 24 triệu VNĐ | +11% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 14.2M | 9 - 20 triệu VNĐ | +5% |
| Hồ Chí Minh | 13.7M | 10 - 18 triệu VNĐ | +1% |