Dữ liệu từ 38 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 14.8M | 9 - 20 triệu VNĐ | +10% |
| Hà Nội | 13.9M | 9 - 20 triệu VNĐ | +4% |
| Bình Dương | 15.6M | 10 - 21 triệu VNĐ | +16% |
| Đồng Nai | 12.2M | 9 - 14 triệu VNĐ | -9% |
| Hải Phòng | 10.5M | 8 - 12 triệu VNĐ | -22% |