Dữ liệu từ 910 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 12M | 15M |
| 1–3 năm | 10.5M | 14M | 17.5M |
| Trên 3 năm | 12M | 15M | 18M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 12.9M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Nhật | 12M | 11 – 14 triệu VNĐ | -7% |
| Tiếng Anh | 13M | 10 – 17 triệu VNĐ | +1% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 12.5M | 10 - 15 triệu VNĐ | -3% |
| Hà Nội | 13.0M | 10 - 16 triệu VNĐ | +1% |
| Bình Dương | 14.8M | 10 - 18 triệu VNĐ | +15% |
| Đồng Nai | 13.3M | 10 - 15 triệu VNĐ | +3% |