Dữ liệu từ 634 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 12M | 15M |
| 1–3 năm | 10M | 14M | 18.5M |
| Trên 3 năm | 10M | 14.2M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 13.7M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 13.5M | 10 – 18 triệu VNĐ | -1% |
| Tiếng Nhật | 12M | 11 – 14 triệu VNĐ | -12% |
| Tiếng Trung | 21M | 15 – 27 triệu VNĐ | +53% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 13.0M | 10 - 16 triệu VNĐ | -5% |
| Hà Nội | 14.4M | 10 - 18 triệu VNĐ | +5% |
| Đồng Nai | 15.6M | 10 - 22 triệu VNĐ | +14% |
| Bình Dương | 13.4M | 10 - 16 triệu VNĐ | -2% |